Theo định nghĩa về unisex, có thể hiểu đồ unisex là những trang phục được thiết kế không phân biệt về giới tính. Nhà thiết kế đã tạo nên những sản phẩm hướng đến nhóm khách hàng đặc biệt, mạnh mẽ cho nữ và nhẹ nhàng cho nam. Những items thuộc phong cách thời Cosplay là một từ tiếng Anh do người Nhật sáng tạo ra, viết tắt của "costume play", và được phát âm là kosupure (コスプレ) ở Nhật.Từ này chỉ việc người hâm mộ các nhân vật trong manga, anime, tokusatsu, truyện tranh sách, tiểu thuyết đồ họa, video games, phim giả tưởng, ăn mặc hoặc có điệu bộ giống nhân Cosplay là cụm từ vô cùng quen thuộc với người trẻ, vốn là một từ tiếng Anh do người Nhật sáng tạo ra và viết tắt của từ "costume play". Từ này diễn tả các người hâm mộ các nhân vật trong anime, tokusatsu, manga, truyện tranh sách, tiểu thuyết đồ họa, video games hay phim giả tưởng… ăn vận hoặc có dáng điệu giống nhân vật mà mình yêu thích. quần áo, y phục. national costume: quần áo dân tộc. cách ăn mặc, trang phục, phục sức. costume ball. buổi khiêu vũ cải trang. costume jewellery. đồ nữ trang giả. costume piece (play) vở kịch có y phục lịch sử. Đây là một định nghĩa khá chính xác vì outfit hiểu đơn giản thì nó chính là đầy đủ những bộ đồ mà bạn phối và diện lên người, hay còn gọi một cách khác là "full set". Vậy đâu là những kiểu outfit thường thấy và tiêu chí gì để lên được những bộ outfit phù cash. Bản dịch mourning costume of coarse gauze Ví dụ về đơn ngữ Her fourth alternative costume in the game has her in a catgirl-type costume, with metal gauntlets and leg coverings. He does not wear a costume but has a bullseye tattooed on his forehead. In the 1940s, wartime shortages led to a desire to save fabric, which led to costumes becoming more skimpy. He was also the court decorator and costume designer. Party-goers don costumes, decorate the subway car, bring musical instruments and sometimes the parties have a theme. A costume party wouldn't be the same without a dash of sexiness. The easy answer is to use them for a costume party. It was like showing up to a costume party where everyone was dressed as a robot. Their first date was a costume party. She considers her black vintage dress she bought for a birthday costume party special. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân /´kɔstjum/ Thông dụng Danh từ Quần áo, y phục national costume quần áo dân tộc, quốc phục Cách ăn mặc, trang phục, phục sức costume ball buổi khiêu vũ cải trang costume jewellery đồ nữ trang giả costume piece play vở kịch có y phục lịch sử Ngoại động từ Mặc quần áo cho Hình thái từ số nhiều costumes Chuyên ngành Kinh tế quần áo trang phục y phục Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun apparel , attire , clothing , dress , duds * , ensemble , fashion , garb , getup , guise , livery , mode , outfit , rig * , robes , style , suit , uniform , wardrobe , habiliment , turnout , clothes , disguise , robe tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ costume nghĩa là gì ? Quần áo, y phục. ''national '''costume''''' — quần áo dân tộc Cách ăn mặc, trang phục, phục sức. Mặc quần áo cho. Quần áo, y phục, trang phục. Bộ quần áo đàn ông. Vỏ ngoài, cái bề ngoài. ''Les idées dans leur '''costume''' ordinaire'' — tư tưởng trong cái vỏ ng [..] costume nghĩa là gì ? ['kɔstjum]danh từngoại động từTất cảdanh từ quần áo; y phục; trang phụcNational costume Quần áo dân tộc; quốc phụcScotsmen in Highland costume Người Xcốtlen trong y phục vùng caoSkiing costume Quần áo mặc khi trượt tuyếtA costume piece /play /drama Vở kịch/tuồng có y phục lịch sửPe [..] costume là gì?, costume được viết tắt của từ nào và định nghĩa như thế nào?, Ở đây bạn tìm thấy costume có 1 định nghĩa, . Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khác của mình CÂU TRẢ LỜI   Xem tất cả chuyên mục C là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi với chuyên mục C có bài viết và những chuyên mục khác đang chờ định nghĩa. Bạn có thể đăng ký tài khoản và thêm định nghĩa cá nhân của mình. Bằng kiến thức của bạn, hoặc tổng hợp trên internet, bạn hãy giúp chúng tôi thêm định nghĩa cho costume cũng như các từ khác. Mọi đóng của bạn đều được nhiệt tình ghi nhận. xin chân thành cảm ơn! Liên Quan /'kʌstəm/ Thông dụng Danh từ Phong tục, tục lệ Phong tục tập quán to be a slave to custom quá nệ theo phong tục the customs of the Vietnamese phong tục của người Việt Nam Thói quen Sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng the shop has a good custom cửa hiệu đông khách hàng Tính từ Do khách hàng đặt làm; làm theo ý của khách hàng custom clothes quần áo đặt may Chuyên ngành Xây dựng tục lệ Kỹ thuật chung đặt mua lề thói phong tục tùy chỉnh tùy thích custom charts biểu đồ tùy thích custom field trường tùy thích custom list danh sách tùy thích Kinh tế sự mua hàng thường xuyên của khách hàng tập quán consumption custom tập quán tiêu dùng custom and practice tập quán và thực hiện custom and practice tập quán và thực tiễn custom of company tập quán của công ty custom of foreign trade tập quán ngoại thương custom of merchant tập quán thương mại custom of merchants tập quán thương buôn custom of merchants tập quán thương mại custom of the port tập quán cảng recognized custom tập quán được công nhận thân chủ Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun addiction , beaten path , characteristic , consuetude , daily grind , fashion , form , grind * , groove , habit , habitude , hang-up * , into * , manner , matter of course , mode , observance , practice , praxis , precedent , procedure , proprieties , routine , rule , second nature * , shot , swim , thing , trick , usage , use , way , wont , attitude , canon , ceremony , character , convention , conventionalism , design , dictates , established way , etiquette , folkways , formality , inheritence , method , mold , mores , observation , pattern , performance , policy , precept , rite , style , system , taste , type , unwritten law , unwritten rule , vogue , usance , business , trade , traffic , conventionality , costume , duty , habituation , impost , law , methods , more , patronage , prescription , protocol , rite of passage , ritual , rubric , tailor-made , toll , tribute Từ trái nghĩa

costume nghĩa là gì